甲
Hệ thanh bàng 甲 · jiǎ · giáp
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
甲 | chữ gốc | jiǎ giáp | Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng | 指甲 zhǐjia móng tay | 5 nét HSK5 |
鸭 | 鸟 chim | yā áp | 烤鸭: vịt quay | 烤鸭 kǎoyā vịt quay | 10 nét HSK5 |
押 | 扌 tay, động tác tay | yā áp | thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ | 押金 yājīn tiền cọc | 8 nét HSK5 |
闸 | 门 cửa | zhá trập | cửa cống; phanh; cầu dao điện | 闸 zhá cửa cống; phanh; cầu dao điện | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.