甫
Hệ thanh bàng 甫 · fǔ
4 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fǔ" → gặp chữ lạ có 甫, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
辅 | 车 xe | fǔ phụ đồng âm | 辅助: hỗ trợ, phụ trợ | 辅助 fǔzhù hỗ trợ, phụ trợ | 11 nét HSK5 |
铺 | 钅 kim loại | pù phố đồng vận | trải; lát | 店铺 diànpù cửa hàng; cửa tiệm | HSK6 |
捕 | 扌 tay, động tác tay | bǔ bắt đồng vận | bắt; tóm | 捕获 bǔhuò bắt được; bắt giữ | HSK6 |
哺 | 口 miệng, nói, ăn | bǔ bộ đồng vận | 哺乳: cho bú; (động vật) có vú | 哺乳 bǔrǔ cho bú; (động vật) có vú | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.