生
Hệ thanh bàng 生 · shēng · sinh
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
生 | chữ gốc | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng nam sinh; bạn nam | 5 nét HSK1 |
星 | 日 mặt trời, thời gian | xīng tinh | 星期: tuần | 星期 xīngqī tuần | 9 nét HSK1 |
姓 | 女 phụ nữ | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng họ tên | 8 nét HSK2 |
性 | 忄 tim, tình cảm | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng cá tính | 8 nét HSK3 |
胜 | 月 trăng; thịt, cơ thể | shèng thắng khác thanh | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì thắng lợi | 9 nét HSK3 |
牲 | 牛 trâu bò | shēng sinh đồng âm | 牺牲: hy sinh | 牺牲 xīshēng hy sinh | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.