瓜
Hệ thanh bàng 瓜 · guā · qua
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
瓜 | chữ gốc | guā qua | dưa; bầu bí | 黄瓜 huángguā dưa chuột | 5 nét HSK4 |
孤 | 子 con | gū cô | 孤独: cô đơn; cô độc | 孤独 gūdú cô đơn; cô độc | HSK6 |
狐 | 犭 thú vật | hú hồ | 狐狸: con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | 狐狸 húli con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | HSK7-9 |
弧 | 弓 cái cung | hú hồ | 括弧: dấu ngoặc đơn | 括弧 kuòhú dấu ngoặc đơn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.