犬
Hệ thanh bàng 犬 · quǎn · khuyển
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
犬 | chữ gốc | quǎn khuyển | 警犬: chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 4 nét HSK7-9 |
突 | 穴 hang, lỗ | tū đột | 突出: nổi bật; làm nổi bật | 突出 tūchū nổi bật; làm nổi bật | 9 nét HSK3 |
默 | 黑 đen | mò mặc | 沉默: im lặng | 沉默 chénmò im lặng | 16 nét HSK4 |
厌 | 厂 sườn núi, xưởng | yàn yếm | 讨厌: ghét | 讨厌 tǎoyàn ghét | 6 nét HSK5 |
臭 | 自 tự mình | chòu xú | thối | 臭 chòu thối | 10 nét HSK5 |
伏 | 亻 người | fú phục | 潜伏: ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh | 潜伏 qiánfú ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.