牛
Hệ thanh bàng 牛 · niú · ngưu
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
牛 | chữ gốc | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi sữa bò | 4 nét HSK1 |
告 | 口 miệng, nói, ăn | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết | 告诉 gàosu nói cho, thông báo | 7 nét HSK1 |
先 | 儿 người | xiān tiên | trước; trước tiên | 先生 xiānsheng ông, ngài | 6 nét HSK1 |
件 | 亻 người | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) | 条件 tiáojiàn điều kiện | 6 nét HSK2 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.