HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 牛
牛

Hệ thanh bàng 牛 · niú · ngưu

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 口 (miệng, nói, ăn) + 牛 → 告 gào · cáo: kiện; tố cáo; báo cho biết
  • 儿 (người) + 牛 → 先 xiān · tiên: trước; trước tiên
  • 亻 (người) + 牛 → 件 jiàn · kiện: cái (dùng cho sự việc, quần áo)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
牛
chữ gốcniú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh牛奶 niúnǎi
sữa bò
4 nét
HSK1
告
口
miệng, nói, ăn
gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết告诉 gàosu
nói cho, thông báo
7 nét
HSK1
先
儿
người
xiān
tiên
trước; trước tiên先生 xiānsheng
ông, ngài
6 nét
HSK1
件
亻
người
jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)条件 tiáojiàn
điều kiện
6 nét
HSK2

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh