汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 牙
牙

Hệ thanh bàng 牙 · yá · nha

8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yá" → gặp chữ lạ có 牙, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 穴 (hang, lỗ) + 牙 → 穿 chuān · xuyên: mặc
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 牙 → 呀 ya · nha: trợ từ ngữ khí (biến âm của 啊)
  • 艹 (cỏ, cây) + 牙 → 芽 yá · nha: mầm; chồi non
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 牙 → 邪 xié · tà: tà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạ
  • 隹 (chim) + 牙 → 雅 yǎ · nhã: 高雅: tao nhã; thanh lịch
  • 讠 (lời nói) + 牙 → 讶 yà · ngạc: 惊讶: kinh ngạc; ngạc nhiên
  • 鸟 (chim) + 牙 → 鸦 yā · nha: 鸦雀无声: im phăng phắc; lặng ngắt như tờ

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
牙
chữ gốcyá
nha
răng刷牙 shuā yá
đánh răng
4 nét
HSK4
穿
穴
hang, lỗ
chuān
xuyên
mặc穿上 chuānshang
mặc vào; đi (giày) vào
9 nét
HSK1
呀
口
miệng, nói, ăn
ya
nha
khác thanh
trợ từ ngữ khí (biến âm của 啊)哎呀 āiyā
ôi; trời ơi (ngạc nhiên, tiếc nuối, than phiền)
7 nét
HSK4
芽
艹
cỏ, cây
yá
nha
đồng âm
mầm; chồi non发芽 fāyá
nảy mầm

HSK7-9
邪
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
xié
tà
tà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạ邪恶 xié'è
tà ác; độc ác

HSK7-9
雅
隹
chim
yǎ
nhã
khác thanh
高雅: tao nhã; thanh lịch高雅 gāoyǎ
tao nhã; thanh lịch

HSK7-9
讶
讠
lời nói
yà
ngạc
khác thanh
惊讶: kinh ngạc; ngạc nhiên惊讶 jīngyà
kinh ngạc; ngạc nhiên

HSK7-9
鸦
鸟
chim
yā
nha
khác thanh
鸦雀无声: im phăng phắc; lặng ngắt như tờ鸦雀无声 yāquè-wúshēng
im phăng phắc; lặng ngắt như tờ

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh