爰
Hệ thanh bàng 爰 · yuán · viên
3 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yuán" → gặp chữ lạ có 爰, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
暖 | 日 mặt trời, thời gian | nuǎn noãn đồng vận | ấm; làm ấm | 暖和 nuǎnhuo ấm áp | 13 nét HSK3 |
缓 | 纟 tơ, sợi | huǎn hoãn đồng vận | hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức) | 缓解 huǎnjiě giảm, thả lỏng | 12 nét HSK4 |
援 | 扌 tay, động tác tay | yuán viện đồng âm | 救援: cứu hộ; cứu viện | 救援 jiùyuán cứu hộ; cứu viện | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.