然
Hệ thanh bàng 然 · rán · nhiên
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "rán" → gặp chữ lạ có 然, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 火 (lửa) + 然 → 燃 rán · nhiên: 燃料: nhiên liệu
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
然 | chữ gốc | rán nhiên | 忽然: bỗng nhiên | 忽然 hūrán bỗng nhiên | 12 nét HSK2 |
燃 | 火 lửa | rán nhiên đồng âm | 燃料: nhiên liệu | 燃料 ránliào nhiên liệu | 16 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.