汤
Hệ thanh bàng 汤 · tāng · thang
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "tāng" → gặp chữ lạ có 汤, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
汤 | chữ gốc | tāng thang | canh | 汤圆 tāngyuán bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu) | 6 nét HSK3 |
荡 | 艹 cỏ, cây | dàng đãng đồng vận | 激荡: sóng dồi; dâng trào; khuấy động | 激荡 jīdàng sóng dồi; dâng trào; khuấy động | HSK7-9 |
烫 | 火 lửa | tàng thang khác thanh | bỏng, là, ủi | 烫 tàng bỏng, là, ủi | 10 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.