母
Hệ thanh bàng 母 · mǔ · mẫu
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "mǔ" → gặp chữ lạ có 母, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
母 | chữ gốc | mǔ mẫu | mẹ; (động vật) cái | 父母 fùmǔ bố mẹ, cha mẹ | 5 nét HSK3 |
毒 | 龶 | dú độc đồng vận | chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt | 病毒 bìngdú vi rút | 9 nét HSK5 |
拇 | 扌 tay, động tác tay | mǔ mẫu đồng âm | 拇指: ngón tay cái; ngón chân cái | 拇指 mǔzhǐ ngón tay cái; ngón chân cái | HSK7-9 |
姆 | 女 phụ nữ | mǔ mẫu đồng âm | 保姆: bảo mẫu; người giúp việc nhà | 保姆 bǎomǔ bảo mẫu; người giúp việc nhà | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.