HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 欠
欠

Hệ thanh bàng 欠 · qiàn · khiếm

8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 口 (miệng, nói, ăn) + 欠 → 吹 chuī · xuy: thổi
  • 饣 (ăn uống) + 欠 → 饮 yǐn · ẩm: 餐饮: ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống
  • 车 (xe) + 欠 → 软 ruǎn · nhu: mềm
  • 土 (đất) + 欠 → 坎 kǎn · khảm: 坎坷: gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
  • 火 (lửa) + 欠 → 炊 chuī · xuy: 炊烟: khói bếp
  • 石 (đá) + 欠 → 砍 kǎn · khảm: chặt, chém
  • 钅 (kim loại) + 欠 → 钦 qīn · khâm: 钦佩: khâm phục; kính phục

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
欠
chữ gốcqiàn
khiếm
nợ欠缺 qiànquē
thiếu; thiếu sót; khiếm khuyết
4 nét
HSK5
吹
口
miệng, nói, ăn
chuī
xuy
thổi吹了 chuī le
(khẩu ngữ) hỏng rồi; tan vỡ (chuyện tình, việc)
7 nét
HSK2
饮
饣
ăn uống
yǐn
ẩm
餐饮: ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống餐饮 cānyǐn
ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống

HSK5
软
车
xe
ruǎn
nhu
mềm软件 ruǎnjiàn
phần mềm
8 nét
HSK5
坎
土
đất
kǎn
khảm
坎坷: gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân坎坷 kǎnkě
gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân

HSK7-9
炊
火
lửa
chuī
xuy
炊烟: khói bếp炊烟 chuīyān
khói bếp

HSK7-9
砍
石
đá
kǎn
khảm
chặt, chém砍伐 kǎnfá
chặt; đốn (cây)
9 nét
HSK7-9
钦
钅
kim loại
qīn
khâm
钦佩: khâm phục; kính phục钦佩 qīnpèi
khâm phục; kính phục

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh