束
Hệ thanh bàng 束 · shù · thúc
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shù" → gặp chữ lạ có 束, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
束 | chữ gốc | shù thúc | bó (hoa…) | 结束 jiéshù kết thúc | 7 nét HSK3 |
速 | 辶 đi, di chuyển | sù tốc đồng vận | 高速: tốc độ cao, cao tốc | 高速 gāosù tốc độ cao, cao tốc | 10 nét HSK3 |
辣 | 辛 cay | là lạt | cay | 酸甜苦辣 suān-tián-kǔ-là chua ngọt đắng cay; (bóng) buồn vui của cuộc đời | 14 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.