HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 末
末

Hệ thanh bàng 末 · mò · mạt

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "mò" → gặp chữ lạ có 末, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 衤 (áo quần) + 末 → 袜 wà · ngoã: 袜子: tất chân
  • 扌 (tay, động tác tay) + 末 → 抹 mǒ · mạt: bôi; phết; quệt, lau; xóa
  • 艹 (cỏ, cây) + 末 → 茉 mò · mạt: 茉莉: hoa nhài
  • 氵 (nước) + 末 → 沫 mò · mạt: 泡沫: bọt; bong bóng (kinh tế)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
末
chữ gốcmò
mạt
cuối周末 zhōumò
cuối tuần
5 nét
HSK2
袜
衤
áo quần
wà
ngoã
袜子: tất chân袜子 wàzi
tất chân
10 nét
HSK4
抹
扌
tay, động tác tay
mǒ
mạt
khác thanh
bôi; phết; quệt, lau; xóa抹杀 mǒshā
xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn

HSK7-9
茉
艹
cỏ, cây
mò
mạt
đồng âm
茉莉: hoa nhài茉莉 mòlì
hoa nhài

HSK7-9
沫
氵
nước
mò
mạt
đồng âm
泡沫: bọt; bong bóng (kinh tế)泡沫 pàomò
bọt; bong bóng (kinh tế)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh