末
Hệ thanh bàng 末 · mò · mạt
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "mò" → gặp chữ lạ có 末, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
末 | chữ gốc | mò mạt | cuối | 周末 zhōumò cuối tuần | 5 nét HSK2 |
袜 | 衤 áo quần | wà ngoã | 袜子: tất chân | 袜子 wàzi tất chân | 10 nét HSK4 |
抹 | 扌 tay, động tác tay | mǒ mạt khác thanh | bôi; phết; quệt, lau; xóa | 抹杀 mǒshā xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn | HSK7-9 |
茉 | 艹 cỏ, cây | mò mạt đồng âm | 茉莉: hoa nhài | 茉莉 mòlì hoa nhài | HSK7-9 |
沫 | 氵 nước | mò mạt đồng âm | 泡沫: bọt; bong bóng (kinh tế) | 泡沫 pàomò bọt; bong bóng (kinh tế) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.