有
Hệ thanh bàng 有 · yǒu · hữu
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
有 | chữ gốc | yǒu hữu | có | 还有 hái yǒu còn; vẫn còn; ngoài ra còn | 6 nét HSK1 |
郁 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | yù uất | 郁闷: buồn bực; ấm ức; chán nản | 郁闷 yùmèn buồn bực; ấm ức; chán nản | HSK7-9 |
贿 | 贝 tiền, của cải | huì hối | 贿赂: hối lộ; đút lót | 贿赂 huìlù hối lộ; đút lót | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.