曾
Hệ thanh bàng 曾 · céng · tằng
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "céng" → gặp chữ lạ có 曾, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
曾 | chữ gốc | céng tằng | đã từng | 曾经 céngjīng đã từng | 12 nét HSK3 |
增 | 土 đất | zēng tăng đồng vận | tăng | 增加 zēngjiā tăng thêm | 15 nét HSK3 |
赠 | 贝 tiền, của cải | zèng tặng đồng vận | tặng | 赠送 zèngsòng tặng, biếu | HSK5 |
僧 | 亻 người | sēng tăng đồng vận | 僧人: nhà sư; tăng nhân | 僧人 sēngrén nhà sư; tăng nhân | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.