更
Hệ thanh bàng 更 · gēng · cánh
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
更 | chữ gốc | gēng cánh | hơn, càng | 更加 gèngjiā càng, càng thêm | 7 nét HSK2 |
便 | 亻 người | biàn tiện | liền, ngay, tiện | 方便 fāngbiàn thuận tiện | 9 nét HSK2 |
硬 | 石 đá | yìng ngạnh | cứng | 硬件 yìngjiàn phần cứng | 12 nét HSK5 |
哽 | 口 miệng, nói, ăn | gěng ngạnh khác thanh | 哽咽: nghẹn ngào | 哽咽 gěngyè nghẹn ngào | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.