明
Hệ thanh bàng 明 · míng · minh
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
明 | chữ gốc | míng minh | 明白: hiểu rõ | 明白 míngbai hiểu rõ | 8 nét HSK1 |
盟 | 皿 đồ đựng | méng minh | 加盟: gia nhập; nhượng quyền (thương hiệu) | 加盟 jiāméng gia nhập; nhượng quyền (thương hiệu) | HSK6 |
萌 | 艹 cỏ, cây | méng manh | 萌发: nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ) | 萌发 méngfā nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.