新
Hệ thanh bàng 新 · xīn · tân
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xīn" → gặp chữ lạ có 新, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 艹 (cỏ, cây) + 新 → 薪 xīn · tân: 薪水: tiền lương
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
新 | chữ gốc | xīn tân | mới | 新年 xīnnián năm mới | 13 nét HSK1 |
薪 | 艹 cỏ, cây | xīn tân đồng âm | 薪水: tiền lương | 薪水 xīnshui tiền lương | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.