斥
Hệ thanh bàng 斥 · chì · xích
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
斥 | chữ gốc | chì xích | 充斥: tràn ngập; đầy rẫy | 充斥 chōngchì tràn ngập; đầy rẫy | 5 nét HSK7-9 |
诉 | 讠 lời nói | sù tố | 告诉: nói cho, thông báo | 告诉 gàosu nói cho, thông báo | 7 nét HSK1 |
拆 | 扌 tay, động tác tay | chāi sái | gỡ, tháo, dỡ | 拆除 chāichú phá dỡ, tháo dỡ | 8 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.