斤
Hệ thanh bàng 斤 · jīn · cân
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 口 (miệng, nói, ăn) + 斤 → 听 tīng · thính: nghe
- 辶 (đi, di chuyển) + 斤 → 近 jìn · cận: gần
- 扌 (tay, động tác tay) + 斤 → 折 zhé · chiết: bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
- 木 (cây, gỗ) + 斤 → 析 xī · tích: 分析: phân tích
- 欠 (há miệng, thiếu) + 斤 → 欣 xīn · tâm: 欣赏: thưởng thức, đánh giá cao
- 匚 (cái hộp) + 斤 → 匠 jiàng · tượng: 工匠: thợ thủ công; người thợ lành nghề
- 礻 (thần, lễ, phúc) + 斤 → 祈 qí · kỳ: 祈祷: cầu nguyện
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
斤 | chữ gốc | jīn cân | cân (đơn vị, = 500 g) | 公斤 gōngjīn kilogram (kg) | 4 nét HSK2 |
听 | 口 miệng, nói, ăn | tīng thính | nghe | 好听 hǎotīng hay; dễ nghe | 7 nét HSK1 |
近 | 辶 đi, di chuyển | jìn cận khác thanh | gần | 最近 zuìjìn gần đây | 7 nét HSK2 |
折 | 扌 tay, động tác tay | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) | 打折 dǎzhé giảm giá | 7 nét HSK4 |
析 | 木 cây, gỗ | xī tích | 分析: phân tích | 分析 fēnxī phân tích | 8 nét HSK5 |
欣 | 欠 há miệng, thiếu | xīn tâm đồng vận | 欣赏: thưởng thức, đánh giá cao | 欣赏 xīnshǎng thưởng thức, đánh giá cao | 8 nét HSK5 |
匠 | 匚 cái hộp | jiàng tượng | 工匠: thợ thủ công; người thợ lành nghề | 工匠 gōngjiàng thợ thủ công; người thợ lành nghề | HSK7-9 |
祈 | 礻 thần, lễ, phúc | qí kỳ | 祈祷: cầu nguyện | 祈祷 qídǎo cầu nguyện | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.