HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 斤
斤

Hệ thanh bàng 斤 · jīn · cân

8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 口 (miệng, nói, ăn) + 斤 → 听 tīng · thính: nghe
  • 辶 (đi, di chuyển) + 斤 → 近 jìn · cận: gần
  • 扌 (tay, động tác tay) + 斤 → 折 zhé · chiết: bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
  • 木 (cây, gỗ) + 斤 → 析 xī · tích: 分析: phân tích
  • 欠 (há miệng, thiếu) + 斤 → 欣 xīn · tâm: 欣赏: thưởng thức, đánh giá cao
  • 匚 (cái hộp) + 斤 → 匠 jiàng · tượng: 工匠: thợ thủ công; người thợ lành nghề
  • 礻 (thần, lễ, phúc) + 斤 → 祈 qí · kỳ: 祈祷: cầu nguyện

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
斤
chữ gốcjīn
cân
cân (đơn vị, = 500 g)公斤 gōngjīn
kilogram (kg)
4 nét
HSK2
听
口
miệng, nói, ăn
tīng
thính
nghe好听 hǎotīng
hay; dễ nghe
7 nét
HSK1
近
辶
đi, di chuyển
jìn
cận
khác thanh
gần最近 zuìjìn
gần đây
7 nét
HSK2
折
扌
tay, động tác tay
zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)打折 dǎzhé
giảm giá
7 nét
HSK4
析
木
cây, gỗ
xī
tích
分析: phân tích分析 fēnxī
phân tích
8 nét
HSK5
欣
欠
há miệng, thiếu
xīn
tâm
đồng vận
欣赏: thưởng thức, đánh giá cao欣赏 xīnshǎng
thưởng thức, đánh giá cao
8 nét
HSK5
匠
匚
cái hộp
jiàng
tượng
工匠: thợ thủ công; người thợ lành nghề工匠 gōngjiàng
thợ thủ công; người thợ lành nghề

HSK7-9
祈
礻
thần, lễ, phúc
qí
kỳ
祈祷: cầu nguyện祈祷 qídǎo
cầu nguyện

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh