HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 斗
斗

Hệ thanh bàng 斗 · dòu · đấu

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 禾 (lúa) + 斗 → 科 kē · khoa: môn học; khoa (bệnh viện, trường)
  • 扌 (tay, động tác tay) + 斗 → 抖 dǒu · đẩu: run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui
  • 鬼 (ma quỷ) + 斗 → 魁 kuí · khôi: 夺魁: đoạt giải nhất; đứng đầu

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
斗
chữ gốcdòu
đấu
đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố奋斗 fèndòu
phấn đấu
4 nét
HSK4
科
禾
lúa
kē
khoa
môn học; khoa (bệnh viện, trường)科学 kēxué
khoa học
9 nét
HSK2
抖
扌
tay, động tác tay
dǒu
đẩu
khác thanh
run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui颤抖 chàndǒu
run rẩy
7 nét
HSK7-9
魁
鬼
ma quỷ
kuí
khôi
夺魁: đoạt giải nhất; đứng đầu夺魁 duókuí
đoạt giải nhất; đứng đầu

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh