斗
Hệ thanh bàng 斗 · dòu · đấu
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
斗 | chữ gốc | dòu đấu | đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố | 奋斗 fèndòu phấn đấu | 4 nét HSK4 |
科 | 禾 lúa | kē khoa | môn học; khoa (bệnh viện, trường) | 科学 kēxué khoa học | 9 nét HSK2 |
抖 | 扌 tay, động tác tay | dǒu đẩu khác thanh | run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui | 颤抖 chàndǒu run rẩy | 7 nét HSK7-9 |
魁 | 鬼 ma quỷ | kuí khôi | 夺魁: đoạt giải nhất; đứng đầu | 夺魁 duókuí đoạt giải nhất; đứng đầu | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.