散
Hệ thanh bàng 散 · sàn · tản
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 散 → 撒 sā · tản: thả; buông; tung, quăng (lưới)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
散 | chữ gốc | sàn tản | tan, giải tán; tản ra | 散步 sànbù tản bộ | 12 nét HSK3 |
撒 | 扌 tay, động tác tay | sā tản | thả; buông; tung, quăng (lưới) | 撒谎 sāhuǎng nói dối | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.