HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 支
支

Hệ thanh bàng 支 · zhī · chi

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhī" → gặp chữ lạ có 支, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 支 → 技 jì · kỹ: 技术: kỹ thuật
  • 壴 (cái trống) + 支 → 鼓 gǔ · cổ: cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên
  • 木 (cây, gỗ) + 支 → 枝 zhī · chi: cành; (lượng từ) cành, cây (bút)
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 支 → 肢 zhī · chi: 四肢: tứ chi; tay chân
  • 羽 (lông vũ, cánh) + 支 → 翅 chì · sí: 翅膀: cánh
  • 止 (dừng) + 支 → 歧 qí · kỳ: 分歧: bất đồng; khác biệt (ý kiến)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
支
chữ gốczhī
chi
chiếc (lượng từ)支持 zhīchí
ủng hộ
4 nét
HSK3
技
扌
tay, động tác tay
jì
kỹ
đồng vận
技术: kỹ thuật技术 jìshù
kỹ thuật
7 nét
HSK3
鼓
壴
cái trống
gǔ
cổ
cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên鼓励 gǔlì
cổ vũ
13 nét
HSK5
枝
木
cây, gỗ
zhī
chi
đồng âm
cành; (lượng từ) cành, cây (bút)树枝 shùzhī
cành cây

HSK6
肢
月
trăng; thịt, cơ thể
zhī
chi
đồng âm
四肢: tứ chi; tay chân四肢 sìzhī
tứ chi; tay chân

HSK7-9
翅
羽
lông vũ, cánh
chì
sí
đồng vận
翅膀: cánh翅膀 chìbǎng
cánh
10 nét
HSK7-9
歧
止
dừng
qí
kỳ
đồng vận
分歧: bất đồng; khác biệt (ý kiến)分歧 fēnqí
bất đồng; khác biệt (ý kiến)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh