支
Hệ thanh bàng 支 · zhī · chi
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhī" → gặp chữ lạ có 支, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 支 → 技 jì · kỹ: 技术: kỹ thuật
- 壴 (cái trống) + 支 → 鼓 gǔ · cổ: cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên
- 木 (cây, gỗ) + 支 → 枝 zhī · chi: cành; (lượng từ) cành, cây (bút)
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 支 → 肢 zhī · chi: 四肢: tứ chi; tay chân
- 羽 (lông vũ, cánh) + 支 → 翅 chì · sí: 翅膀: cánh
- 止 (dừng) + 支 → 歧 qí · kỳ: 分歧: bất đồng; khác biệt (ý kiến)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
支 | chữ gốc | zhī chi | chiếc (lượng từ) | 支持 zhīchí ủng hộ | 4 nét HSK3 |
技 | 扌 tay, động tác tay | jì kỹ đồng vận | 技术: kỹ thuật | 技术 jìshù kỹ thuật | 7 nét HSK3 |
鼓 | 壴 cái trống | gǔ cổ | cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên | 鼓励 gǔlì cổ vũ | 13 nét HSK5 |
枝 | 木 cây, gỗ | zhī chi đồng âm | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) | 树枝 shùzhī cành cây | HSK6 |
肢 | 月 trăng; thịt, cơ thể | zhī chi đồng âm | 四肢: tứ chi; tay chân | 四肢 sìzhī tứ chi; tay chân | HSK7-9 |
翅 | 羽 lông vũ, cánh | chì sí đồng vận | 翅膀: cánh | 翅膀 chìbǎng cánh | 10 nét HSK7-9 |
歧 | 止 dừng | qí kỳ đồng vận | 分歧: bất đồng; khác biệt (ý kiến) | 分歧 fēnqí bất đồng; khác biệt (ý kiến) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.