掌
Hệ thanh bàng 掌 · zhǎng · chưởng
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 掌 → 撑 chēng · chống: chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
掌 | chữ gốc | zhǎng chưởng | 鼓掌: vỗ tay | 鼓掌 gǔzhǎng vỗ tay | 12 nét HSK5 |
撑 | 扌 tay, động tác tay | chēng chống | chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng | 支撑 zhīchēng chống đỡ; trụ vững | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.