折
Hệ thanh bàng 折 · zhé · chiết
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
折 | chữ gốc | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) | 打折 dǎzhé giảm giá | 7 nét HSK4 |
哲 | 口 miệng, nói, ăn | zhé triết đồng âm | 哲学: triết học | 哲学 zhéxué triết học | 10 nét HSK6 |
逝 | 辶 đi, di chuyển | shì thệ | 流逝: (thời gian) trôi qua | 流逝 liúshì (thời gian) trôi qua | HSK7-9 |
誓 | 言 lời nói | shì thệ | 发誓: thề; thề thốt | 发誓 fāshì thề; thề thốt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.