才
Hệ thanh bàng 才 · cái · tài
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cái" → gặp chữ lạ có 才, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
才 | chữ gốc | cái tài | mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ) | 刚才 gāngcái vừa mới | 3 nét HSK2 |
材 | 木 cây, gỗ | cái tài đồng âm | 教材: giáo trình | 教材 jiàocái giáo trình | 7 nét HSK3 |
团 | 囗 vây quanh | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn | 团结 tuánjié đoàn kết | 6 nét HSK3 |
财 | 贝 tiền, của cải | cái tài đồng âm | 财产: tài sản | 财产 cáichǎn tài sản | 7 nét HSK4 |
闭 | 门 cửa | bì bế | nhắm; đóng; khép | 倒闭 dǎobì phá sản, đóng cửa | 6 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.