扇
Hệ thanh bàng 扇 · shàn · phiến
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shàn" → gặp chữ lạ có 扇, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 火 (lửa) + 扇 → 煽 shān · phiến: 煽动: kích động; xúi giục
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
扇 | chữ gốc | shàn phiến | quạt; tát | 扇子 shànzi cái quạt | 10 nét HSK5 |
煽 | 火 lửa | shān phiến khác thanh | 煽动: kích động; xúi giục | 煽动 shāndòng kích động; xúi giục | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.