户
Hệ thanh bàng 户 · hù · hộ
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "hù" → gặp chữ lạ có 户, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 户 → 护 hù · hộ: bảo vệ; che chở; bênh vực
- 口 (miệng, nói, ăn) + 户 → 启 qǐ · khải: 启动: khởi động; bắt đầu triển khai
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 户 → 肩 jiān · kiên: vai
- 火 (lửa) + 户 → 炉 lú · lò: 微波炉: lò vi sóng
- 女 (phụ nữ) + 户 → 妒 dù · đố: 忌妒: ghen tị; đố kỵ
- 隹 (chim) + 户 → 雇 gù · cố: thuê; mướn (người, xe)
- 艹 (cỏ, cây) + 户 → 芦 lú · lô: 芦花: hoa lau; bông lau sậy
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
户 | chữ gốc | hù hộ | hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà | 窗户 chuānghu cửa sổ | 4 nét HSK4 |
护 | 扌 tay, động tác tay | hù hộ đồng âm | bảo vệ; che chở; bênh vực | 护照 hùzhào hộ chiếu | 7 nét HSK2 |
启 | 口 miệng, nói, ăn | qǐ khải | 启动: khởi động; bắt đầu triển khai | 启动 qǐdòng khởi động; bắt đầu triển khai | 7 nét HSK5 |
肩 | 月 trăng; thịt, cơ thể | jiān kiên | vai | 并肩 bìngjiān kề vai; sát cánh; sóng vai | 8 nét HSK5 |
炉 | 火 lửa | lú lò đồng vận | 微波炉: lò vi sóng | 微波炉 wēibōlú lò vi sóng | HSK6 |
妒 | 女 phụ nữ | dù đố đồng vận | 忌妒: ghen tị; đố kỵ | 忌妒 jìdu ghen tị; đố kỵ | HSK7-9 |
雇 | 隹 chim | gù cố đồng vận | thuê; mướn (người, xe) | 雇佣 gùyōng thuê mướn (lao động) | HSK7-9 |
芦 | 艹 cỏ, cây | lú lô đồng vận | 芦花: hoa lau; bông lau sậy | 芦花 lúhuā hoa lau; bông lau sậy | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.