汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 户
户

Hệ thanh bàng 户 · hù · hộ

8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "hù" → gặp chữ lạ có 户, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 户 → 护 hù · hộ: bảo vệ; che chở; bênh vực
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 户 → 启 qǐ · khải: 启动: khởi động; bắt đầu triển khai
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 户 → 肩 jiān · kiên: vai
  • 火 (lửa) + 户 → 炉 lú · lò: 微波炉: lò vi sóng
  • 女 (phụ nữ) + 户 → 妒 dù · đố: 忌妒: ghen tị; đố kỵ
  • 隹 (chim) + 户 → 雇 gù · cố: thuê; mướn (người, xe)
  • 艹 (cỏ, cây) + 户 → 芦 lú · lô: 芦花: hoa lau; bông lau sậy

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
户
chữ gốchù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà窗户 chuānghu
cửa sổ
4 nét
HSK4
护
扌
tay, động tác tay
hù
hộ
đồng âm
bảo vệ; che chở; bênh vực护照 hùzhào
hộ chiếu
7 nét
HSK2
启
口
miệng, nói, ăn
qǐ
khải
启动: khởi động; bắt đầu triển khai启动 qǐdòng
khởi động; bắt đầu triển khai
7 nét
HSK5
肩
月
trăng; thịt, cơ thể
jiān
kiên
vai并肩 bìngjiān
kề vai; sát cánh; sóng vai
8 nét
HSK5
炉
火
lửa
lú
lò
đồng vận
微波炉: lò vi sóng微波炉 wēibōlú
lò vi sóng

HSK6
妒
女
phụ nữ
dù
đố
đồng vận
忌妒: ghen tị; đố kỵ忌妒 jìdu
ghen tị; đố kỵ

HSK7-9
雇
隹
chim
gù
cố
đồng vận
thuê; mướn (người, xe)雇佣 gùyōng
thuê mướn (lao động)

HSK7-9
芦
艹
cỏ, cây
lú
lô
đồng vận
芦花: hoa lau; bông lau sậy芦花 lúhuā
hoa lau; bông lau sậy

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh