HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 感
感

Hệ thanh bàng 感 · gǎn · cảm

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gǎn" → gặp chữ lạ có 感, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 忄 (tim, tình cảm) + 感 → 憾 hàn · hám: 遗憾: hối tiếc
  • 扌 (tay, động tác tay) + 感 → 撼 hàn · hám: 震撼: làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
感
chữ gốcgǎn
cảm
cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)感到 gǎndào
cảm thấy
13 nét
HSK2
憾
忄
tim, tình cảm
hàn
hám
đồng vận
遗憾: hối tiếc遗憾 yíhàn
hối tiếc
16 nét
HSK6
撼
扌
tay, động tác tay
hàn
hám
đồng vận
震撼: làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp震撼 zhènhàn
làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh