感
Hệ thanh bàng 感 · gǎn · cảm
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gǎn" → gặp chữ lạ có 感, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
感 | chữ gốc | gǎn cảm | cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感) | 感到 gǎndào cảm thấy | 13 nét HSK2 |
憾 | 忄 tim, tình cảm | hàn hám đồng vận | 遗憾: hối tiếc | 遗憾 yíhàn hối tiếc | 16 nét HSK6 |
撼 | 扌 tay, động tác tay | hàn hám đồng vận | 震撼: làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp | 震撼 zhènhàn làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.