录
Hệ thanh bàng 录 · lù · lục
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
录 | chữ gốc | lù lục | ghi lại; ghi âm, ghi hình | 记录 jìlù ghi chép | 8 nét HSK3 |
绿 | 纟 tơ, sợi | lǜ lục | xanh lá | 绿色 lǜsè màu xanh lá | HSK2 |
剥 | 刂 dao, cắt | bō bác | bóc; lột (vỏ) | 剥夺 bōduó tước đoạt; tước bỏ (quyền lợi, tài sản) | HSK7-9 |
碌 | 石 đá | lù lục đồng âm | 忙碌: bận rộn; tất bật | 忙碌 mánglù bận rộn; tất bật | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.