当
Hệ thanh bàng 当 · dāng · đương
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dāng" → gặp chữ lạ có 当, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
当 | chữ gốc | dāng đương | làm | 当时 dāngshí lúc đó | 6 nét HSK2 |
挡 | 扌 tay, động tác tay | dǎng đảng khác thanh | chắn, cản | 遮挡 zhēdǎng che chắn; che khuất | 9 nét HSK5 |
档 | 木 cây, gỗ | dàng đẳng khác thanh | hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe) | 文档 wéndàng tài liệu; tệp văn bản | 10 nét HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.