庄
Hệ thanh bàng 庄 · zhuāng · trang
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
庄 | chữ gốc | zhuāng trang | 村庄: làng; thôn xóm | 村庄 cūnzhuāng làng; thôn xóm | HSK6 |
脏 | 月 trăng; thịt, cơ thể | zàng tạng | bẩn | 心脏 xīnzàng tim | 10 nét HSK2 |
赃 | 贝 tiền, của cải | zāng tang | 栽赃: vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại) | 栽赃 zāizāng vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại) | HSK7-9 |
桩 | 木 cây, gỗ | zhuāng trang đồng âm | cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc) | 桩 zhuāng cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.