广
Hệ thanh bàng 广 · guǎng · quảng
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "guǎng" → gặp chữ lạ có 广, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
广 | chữ gốc | guǎng quảng | rộng; nhiều, rộng rãi | 广场 guǎngchǎng quảng trường | 3 nét HSK2 |
扩 | 扌 tay, động tác tay | kuò khuyến | mở rộng; khuếch trương | 扩大 kuòdà mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường) | 6 nét HSK4 |
矿 | 石 đá | kuàng khoáng đồng vận | mỏ; khoáng sản | 矿泉水 kuàngquánshuǐ nước khoáng | 8 nét HSK4 |
旷 | 日 mặt trời, thời gian | kuàng khoáng đồng vận | 旷课: trốn học; nghỉ học không phép | 旷课 kuàngkè trốn học; nghỉ học không phép | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.