HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 广
广

Hệ thanh bàng 广 · guǎng · quảng

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "guǎng" → gặp chữ lạ có 广, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 广 → 扩 kuò · khuyến: mở rộng; khuếch trương
  • 石 (đá) + 广 → 矿 kuàng · khoáng: mỏ; khoáng sản
  • 日 (mặt trời, thời gian) + 广 → 旷 kuàng · khoáng: 旷课: trốn học; nghỉ học không phép

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
广
chữ gốcguǎng
quảng
rộng; nhiều, rộng rãi广场 guǎngchǎng
quảng trường
3 nét
HSK2
扩
扌
tay, động tác tay
kuò
khuyến
mở rộng; khuếch trương扩大 kuòdà
mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
6 nét
HSK4
矿
石
đá
kuàng
khoáng
đồng vận
mỏ; khoáng sản矿泉水 kuàngquánshuǐ
nước khoáng
8 nét
HSK4
旷
日
mặt trời, thời gian
kuàng
khoáng
đồng vận
旷课: trốn học; nghỉ học không phép旷课 kuàngkè
trốn học; nghỉ học không phép

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh