并

Hệ thanh bàng 并 · bìng · tịnh

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bìng" → gặp chữ lạ có 并, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 瓦 (ngói) + 并 → 瓶 píng · bình: chai; bình; (lượng từ) chai, lọ
  • 扌 (tay, động tác tay) + 并 → 拼 pīn · bính: ghép lại; liều, dốc sức
  • 饣 (ăn uống) + 并 → 饼 bǐng · bỉnh: bánh (dạng tròn dẹt)
  • 尸 (thân người, nhà) + 并 → 屏 píng · bình: 屏幕: màn hình
  • 辶 (đi, di chuyển) + 并 → 迸 bèng · bính: 迸发: bùng ra; bật ra; trào dâng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcbìng
tịnh
và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề6 nét
HSK3
瓦
ngói
píng
bình
đồng vận
chai; bình; (lượng từ) chai, lọ
HSK2
扌
tay, động tác tay
pīn
bính
ghép lại; liều, dốc sức9 nét
HSK5
饣
ăn uống
bǐng
bỉnh
khác thanh
bánh (dạng tròn dẹt)9 nét
HSK5
尸
thân người, nhà
píng
bình
đồng vận
屏幕: màn hình
HSK6
辶
đi, di chuyển
bèng
bính
迸发: bùng ra; bật ra; trào dâng
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.