巿
Hệ thanh bàng 巿 · fú
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
肺 | 月 trăng; thịt, cơ thể | fèi phế | phổi | 肺炎 fèiyán viêm phổi | HSK6 |
沛 | 氵 nước | pèi bái | 充沛: dồi dào; tràn trề | 充沛 chōngpèi dồi dào; tràn trề | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.