HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 巴
巴

Hệ thanh bàng 巴 · bā · ba

10 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bā" → gặp chữ lạ có 巴, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 父 (cha) + 巴 → 爸 bà · bả: 爸爸: bố
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 巴 → 吧 bā · ba: đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
  • ⺈ (dao) + 巴 → 色 sè · sắc: màu sắc; sắc mặt
  • 爪 (móng vuốt) + 巴 → 爬 pá · pa: leo; bò
  • 扌 (tay, động tác tay) + 巴 → 把 bǎ · bả: đem, lấy (giới từ)
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 巴 → 肥 féi · phì: béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)
  • 疒 (bệnh) + 巴 → 疤 bā · ba: vết sẹo
  • 艹 (cỏ, cây) + 巴 → 芭 bā · ba: 芭蕾: múa ba lê
  • 革 (da thuộc) + 巴 → 靶 bǎ · bả: 靶子: bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
巴
chữ gốcbā
ba
巴士: xe buýt巴士 bāshì
xe buýt
4 nét
HSK4
爸
父
cha
bà
bả
khác thanh
爸爸: bố爸爸 bàba
bố
8 nét
HSK1
吧
口
miệng, nói, ăn
bā
ba
đồng âm
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)酒吧 jiǔbā
quán ba
7 nét
HSK1
色
⺈
dao
sè
sắc
màu sắc; sắc mặt白色 báisè
màu trắng
6 nét
HSK2
爬
爪
móng vuốt
pá
pa
đồng vận
leo; bò爬山 pá shān
leo núi
8 nét
HSK2
把
扌
tay, động tác tay
bǎ
bả
khác thanh
đem, lấy (giới từ)把握 bǎwò
nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
7 nét
HSK3
肥
月
trăng; thịt, cơ thể
féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)减肥 jiǎnféi
giảm béo
8 nét
HSK4
疤
疒
bệnh
bā
ba
đồng âm
vết sẹo疤 bā
vết sẹo
9 nét
HSK7-9
芭
艹
cỏ, cây
bā
ba
đồng âm
芭蕾: múa ba lê芭蕾 bālěi
múa ba lê

HSK7-9
靶
革
da thuộc
bǎ
bả
khác thanh
靶子: bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích靶子 bǎzi
bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh