巴
Hệ thanh bàng 巴 · bā · ba
10 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bā" → gặp chữ lạ có 巴, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 父 (cha) + 巴 → 爸 bà · bả: 爸爸: bố
- 口 (miệng, nói, ăn) + 巴 → 吧 bā · ba: đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
- ⺈ (dao) + 巴 → 色 sè · sắc: màu sắc; sắc mặt
- 爪 (móng vuốt) + 巴 → 爬 pá · pa: leo; bò
- 扌 (tay, động tác tay) + 巴 → 把 bǎ · bả: đem, lấy (giới từ)
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 巴 → 肥 féi · phì: béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)
- 疒 (bệnh) + 巴 → 疤 bā · ba: vết sẹo
- 艹 (cỏ, cây) + 巴 → 芭 bā · ba: 芭蕾: múa ba lê
- 革 (da thuộc) + 巴 → 靶 bǎ · bả: 靶子: bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
巴 | chữ gốc | bā ba | 巴士: xe buýt | 巴士 bāshì xe buýt | 4 nét HSK4 |
爸 | 父 cha | bà bả khác thanh | 爸爸: bố | 爸爸 bàba bố | 8 nét HSK1 |
吧 | 口 miệng, nói, ăn | bā ba đồng âm | đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu) | 酒吧 jiǔbā quán ba | 7 nét HSK1 |
色 | ⺈ dao | sè sắc | màu sắc; sắc mặt | 白色 báisè màu trắng | 6 nét HSK2 |
爬 | 爪 móng vuốt | pá pa đồng vận | leo; bò | 爬山 pá shān leo núi | 8 nét HSK2 |
把 | 扌 tay, động tác tay | bǎ bả khác thanh | đem, lấy (giới từ) | 把握 bǎwò nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt | 7 nét HSK3 |
肥 | 月 trăng; thịt, cơ thể | féi phì | béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo) | 减肥 jiǎnféi giảm béo | 8 nét HSK4 |
疤 | 疒 bệnh | bā ba đồng âm | vết sẹo | 疤 bā vết sẹo | 9 nét HSK7-9 |
芭 | 艹 cỏ, cây | bā ba đồng âm | 芭蕾: múa ba lê | 芭蕾 bālěi múa ba lê | HSK7-9 |
靶 | 革 da thuộc | bǎ bả khác thanh | 靶子: bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích | 靶子 bǎzi bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.