巫
Hệ thanh bàng 巫 · wū · vu
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wū" → gặp chữ lạ có 巫, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 讠 (lời nói) + 巫 → 诬 wū · vu: 诬陷: vu khống hãm hại; vu oan
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
巫 | chữ gốc | wū vu | 巫婆: bà đồng; mụ phù thủy | 巫婆 wūpó bà đồng; mụ phù thủy | HSK7-9 |
诬 | 讠 lời nói | wū vu đồng âm | 诬陷: vu khống hãm hại; vu oan | 诬陷 wūxiàn vu khống hãm hại; vu oan | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.