川
Hệ thanh bàng 川 · chuān · xuyên
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
川 | chữ gốc | chuān xuyên | 山川: núi sông; non sông | 山川 shānchuān núi sông; non sông | 3 nét HSK7-9 |
顺 | 页 đầu | shùn thuận | thuận; xuôi; theo; tiện thể | 顺利 shùnlì thuận lợi | 9 nét HSK2 |
训 | 讠 lời nói | xùn huấn | răn dạy, quở trách; huấn luyện | 训练 xùnliàn huấn luyện | 5 nét HSK3 |
驯 | 马 ngựa | xùn tuần | thuần hóa; thuần phục (thú vật) | 驯 xùn thuần hóa; thuần phục (thú vật) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.