HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 川
川

Hệ thanh bàng 川 · chuān · xuyên

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 页 (đầu) + 川 → 顺 shùn · thuận: thuận; xuôi; theo; tiện thể
  • 讠 (lời nói) + 川 → 训 xùn · huấn: răn dạy, quở trách; huấn luyện
  • 马 (ngựa) + 川 → 驯 xùn · tuần: thuần hóa; thuần phục (thú vật)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
川
chữ gốcchuān
xuyên
山川: núi sông; non sông山川 shānchuān
núi sông; non sông
3 nét
HSK7-9
顺
页
đầu
shùn
thuận
thuận; xuôi; theo; tiện thể顺利 shùnlì
thuận lợi
9 nét
HSK2
训
讠
lời nói
xùn
huấn
răn dạy, quở trách; huấn luyện训练 xùnliàn
huấn luyện
5 nét
HSK3
驯
马
ngựa
xùn
tuần
thuần hóa; thuần phục (thú vật)驯 xùn
thuần hóa; thuần phục (thú vật)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh