屈
Hệ thanh bàng 屈 · qū · khuất
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
屈 | chữ gốc | qū khuất | 屈服: khuất phục; chịu khuất phục | 屈服 qūfú khuất phục; chịu khuất phục | 8 nét HSK7-9 |
掘 | 扌 tay, động tác tay | jué quật | 发掘: khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng) | 发掘 fājué khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng) | HSK7-9 |
倔 | 亻 người | jué quật | cục cằn; ương bướng; cộc lốc | 倔强 juéjiàng bướng bỉnh; cứng đầu; quật cường | HSK7-9 |
崛 | 山 núi | jué quật | 崛起: trỗi dậy; vươn lên; nổi lên | 崛起 juéqǐ trỗi dậy; vươn lên; nổi lên | HSK7-9 |
窟 | 穴 hang, lỗ | kū quật đồng vận | 窟窿: lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt | 窟窿 kūlong lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.