尺
Hệ thanh bàng 尺 · chǐ · xích
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chǐ" → gặp chữ lạ có 尺, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 辶 (đi, di chuyển) + 尺 → 迟 chí · trì: muộn, trễ; chậm
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
尺 | chữ gốc | chǐ xích | thước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước | 尺寸 chǐcùn kích thước, cỡ, số đo | 4 nét HSK4 |
迟 | 辶 đi, di chuyển | chí trì khác thanh | muộn, trễ; chậm | 迟到 chídào đến trễ | 7 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.