小

Hệ thanh bàng 小 · xiǎo · tiểu

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 彐 (đầu con nhím) + 小 → 当 dāng · đương: làm
  • 子 (con) + 小 → 孙 sūn · tôn: 孙女: cháu gái (con của con trai)
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 小 → 肖 xiào · tiếu: 生肖: con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcxiǎo
tiểu
nhỏ3 nét
HSK1
彐
đầu con nhím
dāng
đương
làm6 nét
HSK2
子
con
sūn
tôn
孙女: cháu gái (con của con trai)6 nét
HSK4
月
trăng; thịt, cơ thể
xiào
tiếu
khác thanh
生肖: con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)7 nét
HSK5

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.