宾
Hệ thanh bàng 宾 · bīn · tân
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bīn" → gặp chữ lạ có 宾, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
宾 | chữ gốc | bīn tân | 宾馆: khách sạn | 宾馆 bīnguǎn khách sạn | 10 nét HSK5 |
滨 | 氵 nước | bīn tân đồng âm | 滨海: ven biển; giáp biển | 滨海 bīn hǎi ven biển; giáp biển | HSK7-9 |
缤 | 纟 tơ, sợi | bīn tân đồng âm | 缤纷: rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn | 缤纷 bīnfēn rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.