HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 害
害

Hệ thanh bàng 害 · hài · hại

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 刂 (dao, cắt) + 害 → 割 gē · cắt: cắt; gặt
  • 车 (xe) + 害 → 辖 xiá · hạt: 辖区: khu vực quản lý (thuộc quyền)
  • 谷 () + 害 → 豁 huō · khoát: (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)
  • 目 (mắt) + 害 → 瞎 xiā · hạt: mù

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
害
chữ gốchài
hại
hại, làm hại; cái hại害怕 hàipà
sợ
10 nét
HSK3
割
刂
dao, cắt
gē
cắt
cắt; gặt收割 shōugē
gặt; thu hoạch

HSK7-9
辖
车
xe
xiá
hạt
辖区: khu vực quản lý (thuộc quyền)辖区 xiáqū
khu vực quản lý (thuộc quyền)

HSK7-9
豁
谷
huō
khoát
(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)豁达 huòdá
rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng

HSK7-9
瞎
目
mắt
xiā
hạt
mù瞎 xiā
mù
15 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh