害
Hệ thanh bàng 害 · hài · hại
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
害 | chữ gốc | hài hại | hại, làm hại; cái hại | 害怕 hàipà sợ | 10 nét HSK3 |
割 | 刂 dao, cắt | gē cắt | cắt; gặt | 收割 shōugē gặt; thu hoạch | HSK7-9 |
辖 | 车 xe | xiá hạt | 辖区: khu vực quản lý (thuộc quyền) | 辖区 xiáqū khu vực quản lý (thuộc quyền) | HSK7-9 |
豁 | 谷 | huō khoát | (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá) | 豁达 huòdá rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng | HSK7-9 |
瞎 | 目 mắt | xiā hạt | mù | 瞎 xiā mù | 15 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.