宁
Hệ thanh bàng 宁 · níng · ninh
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "níng" → gặp chữ lạ có 宁, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
宁 | chữ gốc | níng ninh | 宁静: yên tĩnh, thanh bình | 宁静 níngjìng yên tĩnh, thanh bình | 5 nét HSK4 |
泞 | 氵 nước | nìng nính khác thanh | 泥泞: lầy lội; bùn lầy | 泥泞 nínìng lầy lội; bùn lầy | HSK7-9 |
拧 | 扌 tay, động tác tay | níng ninh đồng âm | vắt; véo | 拧 níng vắt; véo | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.