孔
Hệ thanh bàng 孔 · kǒng · khổng
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 口 (miệng, nói, ăn) + 孔 → 吼 hǒu · hống: gầm; rống; quát
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
孔 | chữ gốc | kǒng khổng | lỗ; hốc; (lượng từ cho hang động, giếng) | 面孔 miànkǒng gương mặt; bộ mặt | HSK7-9 |
吼 | 口 miệng, nói, ăn | hǒu hống | gầm; rống; quát | 吼 hǒu gầm; rống; quát | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.