娄
Hệ thanh bàng 娄 · lóu · lâu
5 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
楼 | 木 cây, gỗ | lóu lâu đồng âm | tòa nhà | 楼上 lóu shàng tầng trên; trên lầu | 13 nét HSK1 |
数 | 攵 đánh, hành động | shù số | đếm | 多数 duōshù đa số; phần lớn | 13 nét HSK2 |
屡 | 尸 thân người, nhà | lǚ lũ | nhiều lần; liên tiếp | 屡屡 lǚlǚ nhiều lần; hết lần này đến lần khác | HSK7-9 |
搂 | 扌 tay, động tác tay | lǒu lâu khác thanh | ôm; ôm chặt | 搂 lǒu ôm; ôm chặt | HSK7-9 |
缕 | 纟 tơ, sợi | lǚ lũ | sợi; làn; luồng (lượng từ) | 缕 lǚ sợi; làn; luồng (lượng từ) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.