委
Hệ thanh bàng 委 · wěi · ủy
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wěi" → gặp chữ lạ có 委, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
委 | chữ gốc | wěi ủy | 委托: ủy thác, nhờ | 委托 wěituō ủy thác, nhờ | 8 nét HSK5 |
矮 | 矢 mũi tên | ǎi ải | thấp, lùn | 矮小 ǎixiǎo thấp bé; nhỏ thấp | 13 nét HSK4 |
萎 | 艹 cỏ, cây | wěi uỷ đồng âm | 枯萎: khô héo; héo úa | 枯萎 kūwěi khô héo; héo úa | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.