妻
Hệ thanh bàng 妻 · qī · thê
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qī" → gặp chữ lạ có 妻, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 冫 (băng, lạnh) + 妻 → 凄 qī · thê: 凄凉: thê lương; hiu quạnh; buồn thảm
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
妻 | chữ gốc | qī thê | 夫妻: vợ chồng | 夫妻 fūqī vợ chồng | 8 nét HSK4 |
凄 | 冫 băng, lạnh | qī thê đồng âm | 凄凉: thê lương; hiu quạnh; buồn thảm | 凄凉 qīliáng thê lương; hiu quạnh; buồn thảm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.