HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 奂
奂

Hệ thanh bàng 奂 · huàn

4 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "huàn" → gặp chữ lạ có 奂, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 奂 → 换 huàn · hoán: đổi
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 奂 → 唤 huàn · hoán: 唤醒: đánh thức; khơi dậy
  • 火 (lửa) + 奂 → 焕 huàn · hoán: 焕发: tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn
  • 疒 (bệnh) + 奂 → 痪 huàn · hoán: 瘫痪: bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
换
扌
tay, động tác tay
huàn
hoán
đồng âm
đổi换乘 huànchéng
đổi tàu, xe; chuyển tuyến
10 nét
HSK2
唤
口
miệng, nói, ăn
huàn
hoán
đồng âm
唤醒: đánh thức; khơi dậy唤醒 huànxǐng
đánh thức; khơi dậy

HSK7-9
焕
火
lửa
huàn
hoán
đồng âm
焕发: tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn焕发 huànfā
tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn

HSK7-9
痪
疒
bệnh
huàn
hoán
đồng âm
瘫痪: bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)瘫痪 tānhuàn
bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh