奂
Hệ thanh bàng 奂 · huàn
4 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "huàn" → gặp chữ lạ có 奂, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
换 | 扌 tay, động tác tay | huàn hoán đồng âm | đổi | 换乘 huànchéng đổi tàu, xe; chuyển tuyến | 10 nét HSK2 |
唤 | 口 miệng, nói, ăn | huàn hoán đồng âm | 唤醒: đánh thức; khơi dậy | 唤醒 huànxǐng đánh thức; khơi dậy | HSK7-9 |
焕 | 火 lửa | huàn hoán đồng âm | 焕发: tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn | 焕发 huànfā tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn | HSK7-9 |
痪 | 疒 bệnh | huàn hoán đồng âm | 瘫痪: bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | 瘫痪 tānhuàn bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.